nhiệt hạch

Học thuật
Thân thiện
nhiệt hạch

Một ngôi sao tạo ra năng lượng thông qua phản ứng nhiệt hạch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phản ứng tổng hợp hạt nhân: Quá trình trong đó hai hoặc nhiều hạt nhân nguyên tử nhẹ kết hợp với nhau để tạo thành một hạt nhân nặng hơn. Phản ứng này chỉ xảy ranhiệt độ cực cao (hàng triệu độ) giải phóng một lượng năng lượng khổng lồ.
    • Dạng năng lượng: Chỉ nguồn năng lượng được tạo ra từ phản ứng tổng hợp hạt nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phản ứng nhiệt hạch chế hoạt động của Mặt Trời các ngôi sao.
    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu để kiểm soát phản ứng nhiệt hạch nhằm tạo ra nguồn năng lượng sạch.
    • Năng lượng nhiệt hạch tiềm năng to lớn cho tương lai của nhân loại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phản ứng nhiệt hạch kiểm soát": Chỉ quá trình tổng hợp hạt nhân được duy trì kiểm soát trong phòng thí nghiệm hoặc phản ứng, với mục đích sản xuất năng lượng, trái ngược với phản ứng không kiểm soát trong khí.

    • Thành công trong việc tạo ra phản ứng nhiệt hạch kiểm soát sẽ mở ra kỷ nguyên năng lượng mới.
  • " khí nhiệt hạch": Chỉ loại khí (bom H) sử dụng phản ứng tổng hợp hạt nhân để tạo ra sức công phá cực lớn.

    • Sức tàn phá của khí nhiệt hạch lớn hơn rất nhiều so với khí phân hạch (bom nguyên tử).
Biến thể từ gần giống
  • Nhiệt hạch hạt nhân: Cụm từ đầy đủ hơn, nhấn mạnh bản chất hạt nhân của phản ứng. (Đồng nghĩa với "nhiệt hạch").
  • Phản ứng tổng hợp hạt nhân: Cách diễn đạt khác cho cùng khái niệm.
  • Phản ứng hợp hạch: Tên gọi khác của phản ứng nhiệt hạch.
Từ đồng nghĩa
  • Tổng hợp hạt nhân: Quá trình kết hợp các hạt nhân.
  • Hợp hạch: Thuật ngữ chuyên ngành khác chỉ phản ứng này.
Từ trái nghĩa
  • Phân hạch hạt nhân: Quá trình một hạt nhân nặng vỡ thành các hạt nhân nhẹ hơn giải phóng năng lượng (như trong bom nguyên tử hoặc phản ứng hạt nhân hiện nay).
Các cụm từ liên quan
  • Năng lượng nhiệt hạch: Năng lượng được giải phóng từ phản ứng nhiệt hạch.
  • phản ứng nhiệt hạch: Thiết bị được thiết kế để duy trì khai thác phản ứng tổng hợp hạt nhân kiểm soát.
  • Plasma nhiệt hạch: Trạng thái vật chất (plasma) ở nhiệt độ cực cao, môi trường cần thiết để phản ứng nhiệt hạch xảy ra.
Thành ngữ/Khái niệm liên quan
  • Phản ứng deuterium-tritium: Một loại phản ứng nhiệt hạch phổ biến được nghiên cứu, sử dụng các đồng vị của hydro deuterium tritium.
  • Điều kiện nhiệt hạch: Các điều kiện về nhiệt độ, mật độ thời gian giam giữ plasma cần thiết để phản ứng tổng hợp hạt nhân tự duy trì.
nhiệt hạch

Một ngôi sao tạo ra năng lượng thông qua phản ứng nhiệt hạch.

  1. t. Nói phản ứng tổng hợp nhiều hạt nhân nguyên tử nhẹ thành một hạt nhân nặng, xảy ranhiệt độ khoảng một triệu độ, giải phóng những năng lượngcùng lớn.